Bà Tám
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Theo một nhân vật nổi tiếng của một chương trình rađio ngày xưa
Danh từ
Bà Tám
- (Thông tục) Một người đàn bà nói chuyện thật nhiều.
Dịch
|
|
Mục lục |
Theo một nhân vật nổi tiếng của một chương trình rađio ngày xưa
Bà Tám
|
|