Bà Tám

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Theo một nhân vật nổi tiếng của một chương trình rađio ngày xưa

Danh từ

Bà Tám

  1. (Thông tục) Một người đàn bà nói chuyện thật nhiều.

Dịch

Công cụ cá nhân