Bản mẫu:pp-template
 |
Bản mẫu này dựa vào những thay đổi gần đây trong bảng kiểu CSS. Để xem các dòng IPA – nhất là các dấu thanh IPA – trong dạng đúng, xin tẩy trống vùng nhớ đệm trong trình duyệt. |
Bản mẫu này sử dụng Module:ViePron để nhúng thông tin về cách phát âm một từ hoặc cụm từ trong tiếng Việt, bao gồm những cách phát âm địa phương chính của Việt Nam. Bản mẫu này thay thế {{VieIPA}}.
Cách sử dụng
Các mục từ sẽ thường cung cấp phần “Cách phát âm” như vầy:
{{-pron-}}
{{vie-pron}}
Bạn có thể định rõ cụm từ trong tham số, như các thí dụ ở dưới. Bản mẫu này không hạn chế số từ. Nếu cụm từ trùng với tên trang, bạn không cần định rõ tham số. Tuy nhiên, vì bản mẫu chỉ hỗ trợ các từ tuân theo quy tắc chính tả tiếng Việt, những từ ngoại ngữ như Internet hay từ đa âm tiết như kilômét sẽ gây lỗi kịch bản và tự động xếp mục từ vào Thể loại:Trang có lỗi kịch bản. Để khắc phục lỗi này, hãy đưa từ phiên âm của từ ngoại ngữ vào tham số; đối với các từ đa âm tiếc, chỉ việc phân cách các âm tiết bằng dấu gạch ngang (-) hoặc khoảng cách.
Nếu có sẵn đoạn âm ghi cách phát âm cụm từ này tại Commons, bản mẫu sẽ đặt liên kết đến nó.
Nếu từ là một ngoại lệ trong một phương ngữ nào đó, bạn có thể ghi đè phiên âm cho phương ngữ đó dùng các tham số HN (Hà Nội), H (Huế), SG (Sài Gòn), V (Vinh), TC (Thanh Chương), HT (Hà Tĩnh).
Lưu ý rằng bạn không cần gọi {{IPA}} hoặc đặt liên kết đến Wiktionary:IPA lấy; bản mẫu này sẽ cho ra tất cả phần “Cách phát âm”.
Tham số
Chèn bảng cách phát âm một từ hoặc cụm từ trong tiếng Việt, bao gồm những cách phát âm địa phương chính của Việt Nam.
Tham số bản mẫu
| Tham số |
Miêu tả |
Kiểu |
Mặc định |
Trạng thái |
| Âm tiết |
1 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
2 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
3 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
4 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
5 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
6 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
7 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
8 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
9 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
10 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
11 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
12 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
13 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
14 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
15 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
16 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
17 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
18 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
19 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
20 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
21 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
22 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
23 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
24 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Âm tiết |
25 |
no description |
string |
empty |
optional |
| Hà Nội |
HN |
Ghi đè phiên âm cho phương ngữ Hà Nội. |
string |
empty |
optional |
| Huế |
H |
Ghi đè phiên âm cho phương ngữ Huế. |
string |
empty |
optional |
| Sài Gòn |
SG |
Ghi đè phiên âm cho phương ngữ Sài Gòn. |
string |
empty |
optional |
| Vinh |
V |
Ghi đè phiên âm cho phương ngữ Vinh. |
string |
empty |
optional |
| Thanh Chương |
TC |
Ghi đè phiên âm cho phương ngữ Thanh Chương. |
string |
empty |
optional |
| Hà Tĩnh |
HT |
Ghi đè phiên âm cho phương ngữ Hà Tĩnh. |
string |
empty |
optional |
Thí dụ
Các bản mẫu phụ
Hiện nay bản mẫu này chỉ có sử dụng Module:ViePron và Bản mẫu:vie-pron/Bảng, còn các bản mẫu ở dưới không còn được sử dụng:
Xem thêm