Bắc Mỹ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐk˧˥ miʔi˧˥ | ɓɐ̰k˩˧ mi˧˩˨ | ɓɐk˧˥ mi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐk˩˩ mḭ˩˧ | ɓɐk˩˩ mi˧˩ | ɓɐ̰k˩˧ mḭ˨˨ | |
[sửa] Địa danh
Bắc Mỹ, Bắc Mĩ
- Lục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Băng Dương, phía bắc của Nam Mỹ; đây là phần phía bắc của toàn bộ châu Mỹ.
[sửa] Đồng nghĩa
- Mỹ Bắc (ít dùng)
[sửa] Dịch
- Tiếng Anh: North America
- Tiếng Hà Lan: Noord-Amerika gt
- Tiếng Nga: Северная Америка gc (Sévernaja Amérika)
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tính từ
Bắc Mỹ, Bắc Mĩ
- Thuộc về lục địa Bắc Mỹ.
[sửa] Dịch
[sửa] Đồng nghĩa
- Mỹ Bắc (ít dùng)