Bắc Mỹ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Bắc Mỹ

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐk˧˥ miʔi˧˥ ɓɐ̰k˩˧ mi˧˩˨ ɓɐk˧˥ mi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐk˩˩ mḭ˩˧ ɓɐk˩˩ mi˧˩ ɓɐ̰k˩˧ mḭ˨˨

[sửa] Địa danh

Bắc Mỹ, Bắc Mĩ

  1. Lục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Băng Dương, phía bắc của Nam Mỹ; đây là phần phía bắc của toàn bộ châu Mỹ.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Dịch

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tính từ

Bắc Mỹ, Bắc Mĩ

  1. Thuộc về lục địa Bắc Mỹ.

[sửa] Dịch

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa