Bushman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

Bushman /ˈbʊʃ.mən/

  1. Thổ dân du cưNam Phi, Botswana, và Namibia.
  2. Một trong những ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Khoisan được nói bởi các dân tộc San hay Bushman.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]