Công giáo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Từ nguyên

Công: chung; giáo: tôn giáo

Danh từ riêng

Công giáo

  1. Đạo Ki-tô.
    Những đồng bào theo Công giáo.
  2. Giáo hội Công giáo La Mã.

Tính từ

Công giáo

  1. Theo Ki-tô giáo.
    Đồng bào Công giáo.
  2. Theo Giáo hội Công giáo La Mã.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác