Công giáo
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ nguyên
1.3
Danh từ riêng
1.4
Tính từ
1.5
Tham khảo
Tiếng Việt
Quyển
Wikipedia
có bài viết về:
Công giáo
Cách phát âm
IPA
:
/koŋ
33
zɐːw
35
/
Từ nguyên
Công
:
chung
;
giáo
:
tôn giáo
Danh từ riêng
Công giáo
Đạo
Ki-tô
.
Những đồng bào theo
Công giáo
.
Giáo hội
Công giáo
La Mã
.
Tính từ
Công giáo
Theo
Ki-tô
giáo
.
Đồng bào
Công giáo
.
Theo
Giáo hội
Công giáo
La Mã
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ riêng
|
Tính từ
|
Danh từ riêng tiếng Việt
|
Tính từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Truyền lên tập tin
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Français