CN

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Viết tắt

  1. Công Nguyên (Latinh Anno Domini ("năm của Thiên Chúa"; tiếng Hoa 公元) dùng để chỉ năm dương lịch tính từ năm sinh của Jesus Christ (năm thứ nhất CN). So sánh với TCN
    Dùng để chỉ năm dương lịch, ví dụ "năm 123 trước CN", và "123 CN". Năm hiện tại là 2012 CN.
  2. chủ nhật

[sửa] Dịch

  1. AD (Anno Domini);
  1. ap. JC (après Jésus-Christ);
  2. (désuet) En l'an de grâce 2012.
  1. M (Masihi);
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa