CN
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Viết tắt
- Công Nguyên (Latinh Anno Domini ("năm của Thiên Chúa"; tiếng Hoa 公元) dùng để chỉ năm dương lịch tính từ năm sinh của Jesus Christ (năm thứ nhất CN). So sánh với TCN
- Dùng để chỉ năm dương lịch, ví dụ "năm 123 trước CN", và "123 CN". Năm hiện tại là 2012 CN.
- chủ nhật
[sửa] Dịch
-
- AD (Anno Domini);
-
- ap. JC (après Jésus-Christ);
- (désuet) En l'an de grâce 2012.
-
- M (Masihi);