D-Day
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
D-Day (số nhiều D-Days)
- Ngày đổ bộ (ngày quân Anh, Mỹ đổ bộ lên miền bắc nước Pháp (ngày 6 tháng 6 năm 1944) trong đại chiến II).
- Ngày nổ súng, ngày khởi hấn; ngày N.
Từ liên hệ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)