D-Day

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

D-Day

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

D-Day (số nhiều D-Days)

  1. Ngày đổ bộ (ngày quân Anh, Mỹ đổ bộ lên miền bắc nước Pháp (ngày 6 tháng 6 năm 1944) trong đại chiến II).
  2. Ngày nổ súng, ngày khởi hấn; ngày N.

Từ liên hệ [sửa]

Tham khảo [sửa]