England

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

England

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổ Engla land (“đất của người Anh (Angle)”), từ engle (“người Anh (Angle)”) + land (“đất”).

Địa danh

Số ít
England

Số nhiều
không đếm được

England (không đếm được)

  1. Nước Anh, Anh quốc.
  2. (Thông tục) Vương quốc Anh.

Cách dùng

Giống như từ "Anh" có thể chỉ đến cả Vương quốc Anh trong tiếng Việt, ở ngoài Vương quốc Anh, và ngay cả ở Anh quốc, từ “England” thường được sử dụng không chính xác để chỉ đến Vương quốc Anh.



Tiếng Băng Đảo

Địa danh

England gt, chủ cách và nghiệp cách (vị cách Englandi, thuộc cách Englands)

  1. Nước Anh, Anh quốc.

Từ dẫn xuất



Tiếng Đức

Cách phát âm

Địa danh

England gt

  1. Nước Anh, Anh quốc.



Tiếng Thụy Điển

Danh từ

England

  1. Nước Anh, Anh quốc.