format
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Format)
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
to format (formats, formatted, formatting)
- Tạo ra hay sửa đổi định dạng của tài liệu
- Máy tính. Chuẩn bị cho thiết bị lưu trữ dữ liệu cho lần dùng đầu, xóa hết dữ liệu cũ.
- I lost weeks of work when I inadvertently formatted my hard drive.
Dịch [sửa]
Danh từ [sửa]
format (formats)
- Định dạng của tài liệu
Dịch [sửa]
- Tiếng Swahili: format
- Tiếng Việt: định dạng
Xem thêm [sửa]
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| format /fɔʁ.ma/ |
formats /fɔʁ.ma/ |
format gđ /fɔʁ.ma/
- Khổ (sách, giấy).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)