Götterdämmerung
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Đức Götterdämmerung (“lúc hoàng hôn của thần tiên”). Nhất là trong tựa opera của Richard Wagner.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
Götterdämmerung (số nhiều Götterdämmerungs)
- (Thần thoại) Sự khải huyền.
- Sự phá hoại thê thảm, hư hỏng thê thảm.
[sửa] Tiếng Đức
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ Götter, từ Gott (“thần tiên”) + Dämmerung (“tình trạng mù sương”).
[sửa] Danh từ
Götterdämmerung gc
- (Thần thoại) Sự khải huyền.