Hán
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɐːn˧˥ | hɐ̰ːŋ˩˧ | hɐːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɐːn˩˩ | hɐ̰ːn˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
Hán
- là tên dùng để chỉ một triều đại, vương triều ở Trung Quốc.
- tên họ của người Trung Quốc
- là tên của một trong các tiếng Trung Quốc.
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: Han