Hệ Mặt Trời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hḛʔ˨˩ ma̰ʔt˨˩ ʨə̤ːj˨˩ hḛ˨˨ ma̰k˨˨ tʂəːj˧˧ he˨˩˨ mak˨˩˨ tʂəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
he˨˨ mat˨˨ tʂəːj˧˧ hḛ˨˨ ma̰t˨˨ tʂəːj˧˧

Danh từ riêng[sửa]

Hệ Mặt Trời, hệ mặt trời

  1. Hệ thống hành tinhMặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]