HTML

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Chữ tắt của HyperText Markup Language.

Danh từ riêng[sửa]

HTML (không đếm được)

  1. Ngôn ngữ Đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng <thẻ thuộctính="Giá trị">nội dung</thẻ> để soạn thảo trang World Wide Web.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]