Latinh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laː˧˧ tïŋ˧˧ | laː˧˥ tin˧˥ | laː˧˧ tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laː˧˥ tïŋ˧˥ | laː˧˥˧ tïŋ˧˥˧ | ||
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Pháp latin.
Tính từ [sửa]
Latinh, La Tinh, La-tinh
- Thuộc về giống người La Mã cổ.
- Chữ Latinh.
- Văn học Latinh.
- Thừa hưởng ngôn ngữ, nền văn hóa của người La Mã xưa.
- Châu Mỹ Latinh.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)