Muggle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Anh Muggle.

[sửa] Danh từ riêng

Muggle

  1. Người bình thường không thuộc dòng máu phù thủy (trong những sách của J.K. Rowling).
  2. Người không chuyên; người thiếu tài năng.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Từ nguyên

Do J. K. Rowling đặt, từ mug (“thằng ngốc”) + -le (“(giảm nhẹ)”).

[sửa] Danh từ riêng

Số ít
Muggle

Số nhiều
Muggles

Muggle (số nhiều Muggles)

  1. Muggle.
    They're muggle. — Họ là ngưòi bình thường.
    Back in the world of muggle science, New Zealand researchers have found a way to add detailed 3-D talking animations to books. (Rachel Tiplady, "'Harry Potter' technology could be coming your way", Newsweek, 9 tháng 6 năm 2004)

[sửa] Cách dùng

Đừng nhầm với muggle, hai từ này không có liên quan đến nhau.

[sửa] Tham khảo

  • Mitchell, Petréa. "muggle", The Akashic Record: Being a Compendium of Lore, Onomatology, Miscellanea, and Pareidolia Relating to the Universe of Harry Potter With Commentary Esoteric and Exoteric, 31 tháng 7 năm 2005.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa