Nam Mỹ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɐːm˧˧ miʔi˧˥ | nɐːm˧˥ mi˧˩˨ | nɐːm˧˧ mi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɐːm˧˥ mḭ˩˧ | nɐːm˧˥ mi˧˩ | nɐːm˧˥˧ mḭ˨˨ | |
[sửa] Địa danh
Nam Mỹ, Nam Mĩ
- Lục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ.
[sửa] Đồng nghĩa
- Mỹ Nam (ít dùng)
[sửa] Dịch
- Tiếng Anh: South America
- Tiếng Hà Lan: Zuid-Amerika gt
- Tiếng Nga: Южная Америка gc (Júžnaja Amérika)
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tính từ
Nam Mỹ, Nam Mĩ
- Thuộc về lục địa Nam Mỹ.
[sửa] Đồng nghĩa
- Mỹ Nam (ít dùng)