Ohio
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Địa danh
Ohio
- Một tiểu bang khu vực Trung Tây (cũ) nằm ở miền đông bắc Hoa Kỳ, có thủ đô tại thành phố lớn nhất Columbus.
- Một sông chảy về phía nam tây từ Pennsylvania, qua tiểu bang Ohio, đến sông Mississippi ở Illinois.
Đồng nghĩa
Dịch
- tiểu bang
|
|
- sông
|
|
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Iroquois, có nghĩa "sông đẹp".
Địa danh
|
Số ít |
Số nhiều |
Ohio (không đếm được)