Ohio
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| o̤˨˩ hɐːj˧˧ o˧˧ | o˧˧ hɐːj˧˥ o˧˥ | o˨˩ hɐːj˧˧ o˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| o˧˧ hɐːj˧˥ o˧˥ | o˧˧ hɐːj˧˥˧ o˧˥˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Địa danh
Ohio
- Một tiểu bang khu vực Trung Tây (cũ) nằm ở miền đông bắc Hoa Kỳ, có thủ đô tại thành phố lớn nhất Columbus.
- Một sông chảy về phía nam tây từ Pennsylvania, qua tiểu bang Ohio, đến sông Mississippi ở Illinois.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
- tiểu bang
- Tiếng Hà Lan: Ohio
- Tiếng Latinh: Ohium gđ
- Tiếng Mingo: Uhíyu' [1]
- Tiếng Nga: Огайо (Ogájo) gđ
- Tiếng Nhật: オハイオ州 (Ohaio-shū)
- Tiếng Pháp: Ohio
- Tiếng Tây Ban Nha: Ohio gđ
- Tiếng Trung Quốc: 俄亥俄州 (Nga Hợi Nga Châu, éhàié zhou)
- Tiếng Wyandot: Ohio
- sông
- Tiếng Hà Lan: Ohio
- Tiếng Mingo: Uhíyu' [2]
- Tiếng Nhật: オハイオ川 (Ohaio-kawa)
- Tiếng Pháp: Ohio
- Tiếng Tây Ban Nha: Ohio gđ
- Tiếng Trung Quốc: 俄亥俄州 (Nga Hợi Nga hà, éhàié hé)
- Tiếng Wyandot: Ohezuhyeandawa [3]
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Iroquois ohi-yo’ (“sông đẹp”).
[sửa] Địa danh
|
Số ít |
Số nhiều |
Ohio (không đếm được)