Pyrrhic victory
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Theo tên tiếng Anh của Quốc vương Pyrros nước Ipiros - người đã đánh tan quân La Mã nhưng phải chịu tổn thất nặng nề.
Danh từ [sửa]
Pyrrhic victory (số nhiều Pyrrhic victories) /ˌpɪr.ɪk ˈvɪk.tə.ri/
- Chiến thắng phải trả bằng một giá đắt.
Từ liên hệ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)