ROM

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

ROM

  1. Viết tắt của Read Only Memory (nghĩa là “bộ nhớ chỉ đọc”). Bộ nhớ máy tínhnội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.

Dịch

Tham khảo