ROM
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Danh từ
ROM
- Viết tắt của Read Only Memory (nghĩa là “bộ nhớ chỉ đọc”). Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)