ROM
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔm˧˧ | ɹɔm˧˥ | ɹɔm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɔm˧˥ | ɹɔm˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
ROM
- Viết tắt của Read Only Memory (nghĩa là “bộ nhớ chỉ đọc”). Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)