Thể loại:Mục từ tiếng Trung Quốc
Từ điển mở Wiktionary
Trang này liệt kê các mục từ tiếng Trung Quốc có thẻ {{-zho-}}. Xem thêm các mục từ Kanji tiếng Nhật.
[sửa] Xem thêm
- Các mục từ tiếng Quan Thoại (cmn)
- Các mục từ tiếng Quảng Đông (yue)
- Các mục từ tiếng Mân Nam (nan)
- Các mục từ tiếng Mân Bắc (mnp)
- Các mục từ tiếng Mân Đông (cdo)
- Các mục từ tiếng Mân Trung (czo)
- Các mục từ tiếng Tấn (cjy)
- Các mục từ tiếng Phổ Hiền (cpx)
- Các mục từ tiếng Huy (czh)
- Các mục từ tiếng Đông Can (dng)
- Các mục từ tiếng Cống (gan)
- Các mục từ tiếng Khách Gia (hak)
- Các mục từ tiếng Tương (hsn)
- Các mục từ tiếng Ngô (wuu)
- Các mục từ chữ Nôm (vie-Hant)
Tiểu thể loại
Thể loại này có 16 tiểu thể loại sau, trên tổng số 16 tiểu thể loại.
CDHKM |
M (tiếp theo)NPQ |
Q (tiếp theo)TĐ |
Các trang trong thể loại “Mục từ tiếng Trung Quốc”
8 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 8 trang.
*戈 |
戈 (tiếp theo)爸總 |
赵靑 |