Trái Đất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɐːj˧˥ ɗɜt˧˥ | tʂɐ̰ːj˩˧ ɗɜ̰k˩˧ | tʂɐːj˧˥ ɗɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɐːj˩˩ ɗɜt˩˩ | tʂɐ̰ːj˩˧ ɗɜ̰t˩˧ | ||
[sửa] Danh từ riêng
Trái Đất, Trái đất
- Như Quả Đất.
[sửa] Dịch
- Tiếng Pháp: Terre (gc)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)