trung

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Trung)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ tʂuŋ˧˥ tʂuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ tʂuŋ˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

trung

  1. (Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to cũng không nhỏ, không cao cũng không thấp.
    Thường thường bậc trung. #:Hạng trung.
  2. (Viết hoa) . (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miềnphía bắc (miền Bắc) và miềnphía nam (miền Nam).
    Miền Trung.
    Bắc, Trung, Nam liền một dải.
  3. Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức nho giáo.
    Bề tôi trung.
    Giữa tròn chữ trung, chữ hiếu.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa