Wiktionary:Thuật ngữ toán học Anh-Việt (K)

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Thuật ngữ toán học Anh-Việt:

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

  • kernel : nhân, thường là một hàm 2 biến có dạng K(x,y)