Windows

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ ý tưởng có tên window được phát triển tại Xerox PARC.

Danh từ riêng[sửa]

Windows®

  1. (Máy tính) Microsoft Windows
    Một hệ điều hành với giao diện người dùng đồ họa chiếm thị phần cao nhất trên thị trường máy tính cá nhân.