aérer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
aérer ngoại động từ /a.e.ʁe/
- Thông gió.
- aérer une galerie de mine — thông gió một đường hầm mỏ
- Phơi ra, tãi ra (ngoài không khí).
- Aérer du paddy — tãi thóc ra
- Tỉa bớt (cây rừng... ); làm bớt rườm ra (bài văn, bài nói... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)