abandoned

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

abandoned

  1. Quá khứphân từ quá khứ của abandon.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

abandoned /ə.ˈbæn.dənd/

  1. Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.
  2. Phóng đãng, truỵ lạc.

Tham khảo[sửa]