abandonment
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
abandonment /ə.ˈbæn.dən.mənt/
- Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.
- Tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ.
- Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)