abashing
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
abashing
[sửa] Chia động từ
abash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abash | |||||
| Phân từ hiện tại | abashing | |||||
| Phân từ quá khứ | abashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abash | abash hoặc abashest¹ | abashes hoặc abasheth¹ | abash | abash | abash |
| Quá khứ | abashed | abashed, hoặc abashedst¹ | abashed | abashed | abashed | abashed |
| Tương lai | will/shall² abash | will/shall abash hoặc wilt/shalt¹ abash | will/shall abash | will/shall abash | will/shall abash | will/shall abash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abash | abash hoặc abashest¹ | abash | abash | abash | abash |
| Quá khứ | abashed | abashed | abashed | abashed | abashed | abashed |
| Tương lai | were to abash hoặc should abash | were to abash hoặc should abash | were to abash hoặc should abash | were to abash hoặc should abash | were to abash hoặc should abash | were to abash hoặc should abash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abash | — | let’s abash | abash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.