abate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
abate ngoại động từ /ə.ˈbeɪt/
- Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.
- to abate a pain — làm dịu đau
- Hạ (giá), bớt (giá).
- Làm nhụt (nhụt khí... ).
- Làm cùn (lưỡi dao... ).
- Thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội).
- (Pháp lý) Huỷ bỏ, thủ tiêu.
- (Kỹ thuật) Ram (thép).
[sửa] Chia động từ
abate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abate | |||||
| Phân từ hiện tại | abating | |||||
| Phân từ quá khứ | abated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abate | abate hoặc abatest¹ | abates hoặc abateth¹ | abate | abate | abate |
| Quá khứ | abated | abated, hoặc abatedst¹ | abated | abated | abated | abated |
| Tương lai | will/shall² abate | will/shall abate hoặc wilt/shalt¹ abate | will/shall abate | will/shall abate | will/shall abate | will/shall abate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abate | abate hoặc abatest¹ | abate | abate | abate | abate |
| Quá khứ | abated | abated | abated | abated | abated | abated |
| Tương lai | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abate | — | let’s abate | abate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
abate nội động từ /ə.ˈbeɪt/
[sửa] Chia động từ
abate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abate | |||||
| Phân từ hiện tại | abating | |||||
| Phân từ quá khứ | abated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abate | abate hoặc abatest¹ | abates hoặc abateth¹ | abate | abate | abate |
| Quá khứ | abated | abated, hoặc abatedst¹ | abated | abated | abated | abated |
| Tương lai | will/shall² abate | will/shall abate hoặc wilt/shalt¹ abate | will/shall abate | will/shall abate | will/shall abate | will/shall abate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abate | abate hoặc abatest¹ | abate | abate | abate | abate |
| Quá khứ | abated | abated | abated | abated | abated | abated |
| Tương lai | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate | were to abate hoặc should abate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abate | — | let’s abate | abate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)