abattement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực abattement
/a.bat.mɑ̃/
abattements
/a.bat.mɑ̃/
Giống cái abattement
/a.bat.mɑ̃/
abattements
/a.bat.mɑ̃/

abattement /a.bat.mɑ̃/

  1. Xem abattage.
  2. Sự mệt mỏi; sự.
    Être dans un état d’abattement profond — ở trong tâm trạng thật ủ rũ
  3. Giảm miễn (thuế).
    Un abattement de dix pour cent — giảm thuế mười phần trăm.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]