abdicate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
abdicate ngoại động từ /ˈæb.dɪ.ˌkeɪt/
- Từ bỏ (quyền lợi, địa vị... ).
- to abdicate a position — từ bỏ một địa vị
- to abdicate all one's rights — từ bỏ mọi quyền lợi
[sửa] Chia động từ
abdicate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abdicate | |||||
| Phân từ hiện tại | abdicating | |||||
| Phân từ quá khứ | abdicated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abdicate | abdicate hoặc abdicatest¹ | abdicates hoặc abdicateth¹ | abdicate | abdicate | abdicate |
| Quá khứ | abdicated | abdicated, hoặc abdicatedst¹ | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated |
| Tương lai | will/shall² abdicate | will/shall abdicate hoặc wilt/shalt¹ abdicate | will/shall abdicate | will/shall abdicate | will/shall abdicate | will/shall abdicate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abdicate | abdicate hoặc abdicatest¹ | abdicate | abdicate | abdicate | abdicate |
| Quá khứ | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated |
| Tương lai | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abdicate | — | let’s abdicate | abdicate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
abdicate nội động từ /ˈæb.dɪ.ˌkeɪt/
[sửa] Chia động từ
abdicate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abdicate | |||||
| Phân từ hiện tại | abdicating | |||||
| Phân từ quá khứ | abdicated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abdicate | abdicate hoặc abdicatest¹ | abdicates hoặc abdicateth¹ | abdicate | abdicate | abdicate |
| Quá khứ | abdicated | abdicated, hoặc abdicatedst¹ | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated |
| Tương lai | will/shall² abdicate | will/shall abdicate hoặc wilt/shalt¹ abdicate | will/shall abdicate | will/shall abdicate | will/shall abdicate | will/shall abdicate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abdicate | abdicate hoặc abdicatest¹ | abdicate | abdicate | abdicate | abdicate |
| Quá khứ | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated | abdicated |
| Tương lai | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate | were to abdicate hoặc should abdicate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abdicate | — | let’s abdicate | abdicate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)