abet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
abet ngoại động từ /ə.ˈbɛt/
[sửa] Chia động từ
abet
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abet | |||||
| Phân từ hiện tại | abetting | |||||
| Phân từ quá khứ | abetted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abet | abet hoặc abettest¹ | abets hoặc abetteth¹ | abet | abet | abet |
| Quá khứ | abetted | abetted, hoặc abettedst¹ | abetted | abetted | abetted | abetted |
| Tương lai | will/shall² abet | will/shall abet hoặc wilt/shalt¹ abet | will/shall abet | will/shall abet | will/shall abet | will/shall abet |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abet | abet hoặc abettest¹ | abet | abet | abet | abet |
| Quá khứ | abetted | abetted | abetted | abetted | abetted | abetted |
| Tương lai | were to abet hoặc should abet | were to abet hoặc should abet | were to abet hoặc should abet | were to abet hoặc should abet | were to abet hoặc should abet | were to abet hoặc should abet |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abet | — | let’s abet | abet | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)