aboriginal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

aboriginal /ˌæ.bə.ˈrɪdʒ.nəl/

  1. (Thuộc) Thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản.
    the aboriginal inhabitants of a country — thổ dân của một nước
    tea is an aboriginal product of Phutho — chè là một đặc sản của Phú thọ
  2. Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ.

[sửa] Danh từ

aboriginal /ˌæ.bə.ˈrɪdʒ.nəl/

  1. Thổ dân.
  2. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Thổ sản.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa