abort
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
abort nội động từ /ə.ˈbɔrt/
- Sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- (Sinh vật học) Không phát triển, thui.
[sửa] Ngoại động từ
abort ngoại động từ /ə.ˈbɔrt/
[sửa] Chia động từ
abort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abort | |||||
| Phân từ hiện tại | aborting | |||||
| Phân từ quá khứ | aborted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abort | abort hoặc abortest¹ | aborts hoặc aborteth¹ | abort | abort | abort |
| Quá khứ | aborted | aborted, hoặc abortedst¹ | aborted | aborted | aborted | aborted |
| Tương lai | will/shall² abort | will/shall abort hoặc wilt/shalt¹ abort | will/shall abort | will/shall abort | will/shall abort | will/shall abort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abort | abort hoặc abortest¹ | abort | abort | abort | abort |
| Quá khứ | aborted | aborted | aborted | aborted | aborted | aborted |
| Tương lai | were to abort hoặc should abort | were to abort hoặc should abort | were to abort hoặc should abort | were to abort hoặc should abort | were to abort hoặc should abort | were to abort hoặc should abort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abort | — | let’s abort | abort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)