abruti
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | abruti /a.bʁy.ti/ |
abrutis /a.bʁy.ti/ |
| Giống cái | abrutie /a.bʁy.ti/ |
abruties /a.bʁy.ti/ |
abruti /a.bʁy.ti/
- U mê, ngây dại.
- Etre abruti de soleil, de vin, de travail — bị mặt trời, rượu, công việc làm cho ngây dại.
Trái nghĩa [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | abruti /a.bʁy.ti/ |
abrutis /a.bʁy.ti/ |
| Giống cái | abrutie /a.bʁy.ti/ |
abruties /a.bʁy.ti/ |
abruti /a.bʁy.ti/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)