abrutissement
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | abrutissement /a.bʁy.tis.mɑ̃/ |
abrutissement /a.bʁy.tis.mɑ̃/ |
| Giống cái | abrutissement /a.bʁy.tis.mɑ̃/ |
abrutissement /a.bʁy.tis.mɑ̃/ |
abrutissement gđ /a.bʁy.tis.mɑ̃/
- Trạng thái u mê, trạng thái mụ người.
- Tomber dans l’abrutissement — đâm ra u mê.
- L’abrutissement d’un peuple soumis à la dictature — sự mụ người của một dân tộc dưới ách độc tài.
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)