absciss
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
- danh từ
- Từ tiếng Latinh abscissa, từ abscindere (“xé từng mảnh”), từ ab- + scindere (“xé, cắt”).
- ngoại động từ, nội động từ
- Rút gọn từ abscission, từ tiếng Latinh abscissio.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
absciss (số nhiều abscisses)
- (Toán học) Hoành độ.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Ngoại động từ
absciss ngoại động từ
- Cắt ra.
[sửa] Chia động từ
absciss
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to absciss | |||||
| Phân từ hiện tại | abscissing | |||||
| Phân từ quá khứ | abscissed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | absciss | absciss hoặc abscissest¹ | abscisses hoặc abscisseth¹ | absciss | absciss | absciss |
| Quá khứ | abscissed | abscissed, hoặc abscissedst¹ | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed |
| Tương lai | will/shall² absciss | will/shall absciss hoặc wilt/shalt¹ absciss | will/shall absciss | will/shall absciss | will/shall absciss | will/shall absciss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | absciss | absciss hoặc abscissest¹ | absciss | absciss | absciss | absciss |
| Quá khứ | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed |
| Tương lai | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | absciss | — | let’s absciss | absciss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
absciss nội động từ
- Bị cắt ra.
[sửa] Chia động từ
absciss
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to absciss | |||||
| Phân từ hiện tại | abscissing | |||||
| Phân từ quá khứ | abscissed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | absciss | absciss hoặc abscissest¹ | abscisses hoặc abscisseth¹ | absciss | absciss | absciss |
| Quá khứ | abscissed | abscissed, hoặc abscissedst¹ | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed |
| Tương lai | will/shall² absciss | will/shall absciss hoặc wilt/shalt¹ absciss | will/shall absciss | will/shall absciss | will/shall absciss | will/shall absciss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | absciss | absciss hoặc abscissest¹ | absciss | absciss | absciss | absciss |
| Quá khứ | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed | abscissed |
| Tương lai | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss | were to absciss hoặc should absciss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | absciss | — | let’s absciss | absciss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)