abstain
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
abstain nội động từ /əb.ˈsteɪn/
- Kiêng, kiêng khem, tiết chế.
- to abstain from alcohol — kiêng rượu
- Kiêng rượu.
- (Tôn giáo) Ăn chay ((cũng) to abstain from meat).
[sửa] Chia động từ
abstain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abstain | |||||
| Phân từ hiện tại | abstaining | |||||
| Phân từ quá khứ | abstained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abstain | abstain hoặc abstainest¹ | abstains hoặc abstaineth¹ | abstain | abstain | abstain |
| Quá khứ | abstained | abstained, hoặc abstainedst¹ | abstained | abstained | abstained | abstained |
| Tương lai | will/shall² abstain | will/shall abstain hoặc wilt/shalt¹ abstain | will/shall abstain | will/shall abstain | will/shall abstain | will/shall abstain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abstain | abstain hoặc abstainest¹ | abstain | abstain | abstain | abstain |
| Quá khứ | abstained | abstained | abstained | abstained | abstained | abstained |
| Tương lai | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abstain | — | let’s abstain | abstain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)