académicien
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | académicien /a.ka.de.mi.sjɛ̃/ |
académiciens /a.ka.de.mi.sjɛ̃/ |
| Giống cái | académicien /a.ka.de.mi.sjɛ̃/ |
académiciens /a.ka.de.mi.sjɛ̃/ |
académicien /a.ka.de.mi.sjɛ̃/
- Thành viên của viện hàn lâm, viện sĩ.
- (Hiếm) Hội viên hội văn học nghệ thuật.
- (Sử) Triết gia trường phái Pla-ton.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)