accabler
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
accabler ngoại động từ /a.ka.ble/
- Đè nặng.
- Être accablé d’impôts — bị thuế má đè nặng.
- Dồn, dồn dập.
- Accabler quelqu'un d’injures — chửi bới ai dồn dập
- Accabler qqn de bienfaits — dồn ân huệ cho ai
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)