accept
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
accept ngoại động từ /ɪk.ˈsɛpt/
- Nhận, chấp nhận, chấp thuận.
- to accept a proposal — chấp nhận một đề nghị
- to accept a present — nhận một món quà
- to accept an invitation — nhận lời mời
- Thừa nhận.
- to accept a truth — thừa nhận một sự thật
- Đảm nhận (công việc... ).
- (Thương nghiệp) Chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu... ).
[sửa] Chia động từ
accept
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to accept | |||||
| Phân từ hiện tại | accepting | |||||
| Phân từ quá khứ | accepted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accept | accept hoặc acceptest¹ | accepts hoặc accepteth¹ | accept | accept | accept |
| Quá khứ | accepted | accepted, hoặc acceptedst¹ | accepted | accepted | accepted | accepted |
| Tương lai | will/shall² accept | will/shall accept hoặc wilt/shalt¹ accept | will/shall accept | will/shall accept | will/shall accept | will/shall accept |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accept | accept hoặc acceptest¹ | accept | accept | accept | accept |
| Quá khứ | accepted | accepted | accepted | accepted | accepted | accepted |
| Tương lai | were to accept hoặc should accept | were to accept hoặc should accept | were to accept hoặc should accept | were to accept hoặc should accept | were to accept hoặc should accept | were to accept hoặc should accept |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | accept | — | let’s accept | accept | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)