accession
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
accession /ɪk.ˈsɛ.ʃən/
- Sự đến gần, sự tiếp kiến.
- Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.
- accession to the throne — sự lên ngôi
- accession to office — sự nhậm chức
- accession to manhood — sự đến tuổi trưởng thành
- Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.
- an accession to one's stock of knowledge — sự góp thêm vào cái vốn hiểu biết
- Sự gia nhập, sự tham gia.
- accession to an international treaty — sự tham gia một hiệp ước quốc tế
- Sự tán thành.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | accession /ak.sɛ.sjɔ̃/ |
accession /ak.sɛ.sjɔ̃/ |
| Giống cái | accession /ak.sɛ.sjɔ̃/ |
accession /ak.sɛ.sjɔ̃/ |
accession gc /ak.sɛ.sjɔ̃/
- Sự vào, sự đạt tới.
- L’accession à la science — sự bước vào khoa học
- (Luật) Sự sáp nhập.
- L’accession d’un territoire à un pays — sự sáp nhập một lãnh thổ vào một nước
- (Luật) Sự gia nhập.
- L’accession à un traité — sự gia nhập một hiệp ước.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)