accession

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

accession /ɪk.ˈsɛ.ʃən/

  1. Sự đến gần, sự tiếp kiến.
  2. Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.
    accession to the throne — sự lên ngôi
    accession to office — sự nhậm chức
    accession to manhood — sự đến tuổi trưởng thành
  3. Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.
    an accession to one's stock of knowledge — sự góp thêm vào cái vốn hiểu biết
  4. Sự gia nhập, sự tham gia.
    accession to an international treaty — sự tham gia một hiệp ước quốc tế
  5. Sự tán thành.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực accession
/ak.sɛ.sjɔ̃/
accession
/ak.sɛ.sjɔ̃/
Giống cái accession
/ak.sɛ.sjɔ̃/
accession
/ak.sɛ.sjɔ̃/

accession gc /ak.sɛ.sjɔ̃/

  1. Sự vào, sự đạt tới.
    L’accession à la science — sự bước vào khoa học
  2. (Luật) Sự sáp nhập.
    L’accession d’un territoire à un pays — sự sáp nhập một lãnh thổ vào một nước
  3. (Luật) Sự gia nhập.
    L’accession à un traité — sự gia nhập một hiệp ước.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa