acclimatation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
acclimatation
- Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
| Giống cái | acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
acclimatation gc /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/
- Sự luyện cho quen thủy thổ; sự thuần hóa.
- Acclimatation des végétaux à un milieu — luyện các loài cây cho quen với một môi trường
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)