acclimatize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
acclimatize ngoại động từ /ə.ˈklɑɪ.mə.ˌtɑɪz/
- Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).
- to acclimatize oneself — thích nghi với môi trường
[sửa] Chia động từ
acclimatize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to acclimatize | |||||
| Phân từ hiện tại | acclimatizing | |||||
| Phân từ quá khứ | acclimatized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acclimatize | acclimatize hoặc acclimatizest¹ | acclimatizes hoặc acclimatizeth¹ | acclimatize | acclimatize | acclimatize |
| Quá khứ | acclimatized | acclimatized, hoặc acclimatizedst¹ | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized |
| Tương lai | will/shall² acclimatize | will/shall acclimatize hoặc wilt/shalt¹ acclimatize | will/shall acclimatize | will/shall acclimatize | will/shall acclimatize | will/shall acclimatize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acclimatize | acclimatize hoặc acclimatizest¹ | acclimatize | acclimatize | acclimatize | acclimatize |
| Quá khứ | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized |
| Tương lai | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | acclimatize | — | let’s acclimatize | acclimatize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
acclimatize nội động từ /ə.ˈklɑɪ.mə.ˌtɑɪz/
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Thích nghi khí hậu.
- Thích nghi với môi trường.
[sửa] Chia động từ
acclimatize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to acclimatize | |||||
| Phân từ hiện tại | acclimatizing | |||||
| Phân từ quá khứ | acclimatized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acclimatize | acclimatize hoặc acclimatizest¹ | acclimatizes hoặc acclimatizeth¹ | acclimatize | acclimatize | acclimatize |
| Quá khứ | acclimatized | acclimatized, hoặc acclimatizedst¹ | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized |
| Tương lai | will/shall² acclimatize | will/shall acclimatize hoặc wilt/shalt¹ acclimatize | will/shall acclimatize | will/shall acclimatize | will/shall acclimatize | will/shall acclimatize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acclimatize | acclimatize hoặc acclimatizest¹ | acclimatize | acclimatize | acclimatize | acclimatize |
| Quá khứ | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized | acclimatized |
| Tương lai | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize | were to acclimatize hoặc should acclimatize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | acclimatize | — | let’s acclimatize | acclimatize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)