account

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

danh từ
Từ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont, từ aconter.
ngoại động từ, nội động từ
Từ tiếng Anh cổ acounten, từ accompten, từ tiếng Pháp cổ aconter, từ: Trong tiếng Pháp hiện đại conter là kể chuyện, compter là đếm, tiếng Latinh cùng computare cho đếm. Xem count.

Danh từ[sửa]

account (số nhiều accounts)

  1. Sự tính toán.
    to cast account — tính toán
  2. Sự kế toán; sổ sách, kế toán.
    to keep accounts — giữ sổ sách kế toán
    profit and loss account — mục tính lỗ lãi
  3. Bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả.
    account of expenses — bản kê khai các khoảng chi tiêu
    to make out an account of articles — làm bản kê khai mặt hàng
    to send in an account with the goods — gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
  4. Sự thanh toán.
    to render (settle) an account — thanh toán một khoản tiền (một món nợ)
  5. Sự trả dần, sự trả làm nhiều .
    to pay a sum on account — trả dần một số tiền
    sale for the account — bán trả dần
  6. (Ngân hàng) Chương mục, tài khoản.
    to have an account in the bank — có chương mục ở ngân hàng
  7. (Kế toán) Khoản, tài khoản.
  8. Lợi, lợi ích.
    to turn something to account — sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
    to find one's account in... — tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở...
  9. Lý do, nguyên nhân, sự giải thích.
    to give an account of something — giải thích cái gì
    on no account — không vì một lý do gì
    on account of — vì
  10. Báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả.
    to give an account of something — thuật lại chuyện gì
    detailed account of a football match — bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
  11. Sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm.
    to take into account — để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới
    to make little account of — coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp
  12. Tầm quan trọng, giá trị.
    of much account — đáng kể
    of small account — không có gì đáng kể lắm

Đồng nghĩa[sửa]

báo cáo

Dịch[sửa]

tài khoản

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

account ngoại động từ

  1. Coi, coi như, coi là, cho là.
    to be accounted incocent — được coi là vô tội

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

account nội động từ

  1. (+ for) Giải thích (cho).
    this accounts for his behaviour — điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn
  2. Giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong).
    has that sum been accounted for? — số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?
  3. (Thể dục, thể thao) Bắn được, hạ được.
    he alone accounted for a score of pheasants — mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Anh account.

Danh từ[sửa]

account , gt

  1. Sự đăng ký dịch vụ điện tử.