accroche-coeur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | accroche-coeur /a.kʁɔʃ.kœʁ/ |
accroche-coeurs /a.kʁɔʃ.kœʁ/ |
| Giống cái | accroche-coeur /a.kʁɔʃ.kœʁ/ |
accroche-coeurs /a.kʁɔʃ.kœʁ/ |
accroche-coeur gđ /a.kʁɔʃ.kœʁ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)