accrocher

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

accrocher ngoại động từ /a.kʁɔ.ʃe/

  1. Móc, vướng.
    Accrocher ses manches — vướng tay áo.
  2. Va phải.
    Accrocher un cycliste — va phải một người đi xe đạp.
  3. Bám lấy, giữ.
    Accrocher l’ennemi — (quân sự) giữ chân quân địch (không cho tiến)
  4. Làm cho chú ý.
  5. Chiếm lấy, giành được, moi.
    Accrocher une place — chiếm lấy một chức vị
    Accrocher de l’argent — moi tiền

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa