acquaint
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
acquaint ngoại động từ /ə.ˈkweɪnt/
- Làm quen.
- to acquaint oneself with something — làm quen với cái gì
- to be acquainted with somebody — quen biết ai
- to get (become) acquainted with — trở thành quen thuộc với
- Báo, cho biết, cho hay.
- to acquaint somebody with a piece of news — báo cho ai biết một tin gì
- to acquaint somebody with a fact — cho ai biết một sự việc gì
Chia động từ
acquaint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to acquaint | |||||
| Phân từ hiện tại | acquainting | |||||
| Phân từ quá khứ | acquainted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acquaint | acquaint hoặc acquaintst¹ | acquaints hoặc acquaintth¹ | acquaint | acquaint | acquaint |
| Quá khứ | acquainted | acquainted, hoặc acquaintdst¹ | acquainted | acquainted | acquainted | acquainted |
| Tương lai | will/shall² acquaint | will/shall acquaint hoặc wilt/shalt¹ acquaint | will/shall acquaint | will/shall acquaint | will/shall acquaint | will/shall acquaint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acquaint | acquaint hoặc acquaintst¹ | acquaint | acquaint | acquaint | acquaint |
| Quá khứ | acquainted | acquainted | acquainted | acquainted | acquainted | acquainted |
| Tương lai | were to acquaint hoặc should acquaint | were to acquaint hoặc should acquaint | were to acquaint hoặc should acquaint | were to acquaint hoặc should acquaint | were to acquaint hoặc should acquaint | were to acquaint hoặc should acquaint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | acquaint | — | let’s acquaint | acquaint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)