acquittance

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

acquittance /ə.ˈkwɪ.tᵊnts/

  1. Sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần.
  2. Sự trang trải hết nợ nần.
  3. Biên lai.

Tham khảo