activism
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
activism /ˈæk.tɪ.ˌvɪ.zəm/
- (Triết học) Chủ nghĩa tích cực.
- Sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)